Thì hiện tại tiếp diễn
Present Continuous
(also called Present Progressive)
Thì hiện tại tiếp diễn được dùng thường xuyên trong tiếng Anh. Nó rất khác so với thì hiện tại đơn, cả về cấu trúc và cách dùng.
Cách thành lập thì hiện tại tiếp diễn?
Cấu trúc của thì hiện tại tiếp diễn là:
| subject | + | auxiliary be | + | main verb |
| được chia ở thì hiện tại đơn | ||||
| am, are, is | present participle (-ing) |
Trợ động từ (be) được chia ở thì hiện tại đơn: am, are, is
Động từ chính ở dạng hiện tại phân từ: -ing
Đối với câu phủ định, chúng ta thêm not giữa trợ động từ và động từ chính.
Đối với câu hỏi, chúng ta hoán đổi vị trị giữa chủ ngữ và trợ động từ.
Hãy xem các câu ví dụ sau được chia ở thì hiện tại tiếp diễn:
| subject | auxiliary verb | main verb | |||
|---|---|---|---|---|---|
| + | I | am | speaking | to you. | |
| + | You | are | reading | this. | |
| – | She | is | not | staying | in London. |
| – | We | are | not | playing | football. |
| ? | Is | he | watching | TV? | |
| ? | Are | they | waiting | for John? |
Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn?
Chúng ta dùng thì hiện tại tiếp diễn để nói về:
- hành động đang diễn ra
- hành động ở tương lai
Thì hiện tại tiếp diễn cho hành động đang diễn ra
a) cho hành động đang diễn ra chính xác tại thời điểm nói
| I am eating my lunch. | ||
| past | present | future |
| The action is happening now. | ||
Hãy nhìn vào những hình ảnh sau. Ngay bây giờ, bạn đang nhìn vào màn hình và cùng lúc đó…
| the pages are turning | the candle is burning | the numbers are spinning |
b) cho hành động đang diễn ra xung quanh thời điểm nói
Hành động có thể không đang diễn ra chính xác tại thời điểm nói, nhưng nó đang diễn ra trước và sau thời điểm nói và nó không thường xuyên hay theo thói quen.
| John is looking for a new job. | ||
| past | present | future |
| Hành động đang diễn ra xung quanh thời điểm nói | ||
Hãy xem ví dụ sau:
- Muriel is learning to drive.
- I am living with my sister until I find an apartment.
Thì hiện tại tiếp diễn cho tương lai
Chúng ta có thể dùng thì hiện tịa tiếp diễn để nói về tương lại, nếu chúng ta thêm một từ chỉ tương lai. Chúng ta phải thêm một từ mang ý nghĩa tương lai hoặc hiểu từ ngữ cảnh. Những từ chỉ tương lai như: tomorrow, next year, in June, at Christmas … Chúng ta chỉ dùng thì hiện tại tiếp diễn để nói về tương lai khi chúng ta đã lập kế hoạch để làm việc gì đó trước khi chúng ta nói. Chúng ta đã đưa ra quyết định và lập kế hoạch trước khi nói.
| I am taking my exam next month. | ||
| past | present | future |
| !!! | ||
| A firm plan or programme exists now. | The action is in the future. | |
Hãy xem những ví dụ sau:
- We‘re eating at Joe’s Cafe tonight. We’ve already booked the table..
- They can play tennis with you tomorrow. They‘re not working.
- When are you starting your new job?
Trong những câu ví dụ trên, một kế hoạch hoạch chương trình đã tồn tại trước khi nói. Quyết dịnh và kế hoạch đã được lập.
Cách viết đúng chính tả cho thì hiện tại tiếp diễn?
Chúng ta thành lập thì hiện tại tiếp diễn bằng cách thêm -ing vào động từ gốc. Thông thường chúng ta chỉ cần thêm -ing, tuy nhiên đôi khi chúng ta cần thay đổi động từ một chút. Có thể chúng ta nhân đôichữ cái cuối cùng hoặc bỏ một chữ cái cuối cùng. Sau đây là những quy tắc giúp bạn viết đúng chính tả cho thì hiện tại tiếp diễn:
| Basic rule | Just add -ing to the base verb: | ||
|---|---|---|---|
| work | → | working | |
| play | → | playing | |
| assist | → | assisting | |
| see | → | seeing | |
| be | → | being | |
| Exception | If the base verb ends in consonant + stressed vowel + consonant, double the last letter:stop consonantstressed vowelconsonantvowels = a, e, i, o, u | ||
| stop | → | stopping | |
| run | → | running | |
| begin | → | beginning | |
| Note that this exception does not apply when the last syllable of the base verb is not stressed: | |||
| open | → | opening | |
| Exception | If the base verb ends in ie, change the ie to y: | ||
| lie | → | lying | |
| die | → | dying | |
| Exception | If the base verb ends in vowel + consonant + e, omit the e: | ||
| come | → | coming | |
| mistake | → | mistaking | |

Responses